处置【處置】
[chǔ zhì] [处 置]
xử lý; chăm sóc; trừng phạt
对人或事物进行处理、安排或惩罚。
公司决定严肃处置违规操作的员工。
gōng sī jué dìng yán sù chǔ zhì wéi guī cāo zuò de yuán gōng.Công ty quyết định xử lý nghiêm khắc nhân viên thao tác vi phạm quy định.
那依您看,政策层面是否存在一种折中的处置办法?
nà yī nín kàn, zhèng cè céng miàn shì fǒu cún zài yì zhǒng zhé zhōng de chǔ zhì bàn fǎ?Vậy theo thầy thấy, ở tầng diện chính sách liệu có tồn tại một biện pháp xử lý dung hòa không?
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然这样双管齐下更稳妥,那发现疑点之后具体的处置方案呢?
zhè yàng shuāng guǎn qí xià gèng wěn tuǒ, nà fā xiàn yí diǎn zhī hòu jù tǐ de chǔ zhì fāng àn ne?Tiến hành song song như vậy ổn thỏa hơn, vậy phương án xử lý cụ thể sau khi phát hiện nghi vấn là gì?
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake很好,配额缓冲能稳住基本盘。那你觉得收上来的税款该如何处置呢?
hěn hǎo, pèi é huǎn chōng néng wěn zhù jī běn pán. nà nǐ jué de shōu shàng lái de shuì kuǎn gāi rú hé chǔ zhì ne?Rất tốt, hạn ngạch làm bộ đệm có thể giữ vững cục diện nền tảng. Vậy em nghĩ số tiền thuế thu được nên xử lý thế nào?
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底