惩处【懲處】
[chéng chǔ] [惩 处]
trừng phạt; xử phạt
惩罚并处理违法或犯错的人。
司法机关依法严厉惩处了这起经济犯罪案件的责任人。
sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì chéng chǔ le zhè qǐ jīng jì fàn zuì àn jiàn de zé rèn rén.Cơ quan tư pháp trừng trị nghiêm khắc người chịu trách nhiệm trong vụ án kinh tế này.
治理河流污染必须追溯排污源头,依法严厉惩处违规企业。
zhì lǐ hé liú wū rǎn bì xū zhuī sù pái wū yuán tóu, yī fǎ yán lì chéng chǔ wéi guī qǐ yè.Xử lý ô nhiễm sông ngòi phải truy tìm tận ngọn nguồn xả thải, nghiêm trị các doanh nghiệp vi phạm theo pháp luật.