惩
[chéng]
trừng phạt; khiển trách; cảnh báo
所以需要动态调整机制,而非由单方强行实施惩戒关税。
suǒ yǐ xū yào dòng tài tiáo zhěng jī zhì, ér fēi yóu dān fāng qiáng xíng shí shī chéng jiè guān shuì.Thế nên mới cần cơ chế điều chỉnh linh hoạt, chứ không phải do một bên đơn phương áp thuế trừng phạt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới走私违法商品会受到法律惩罚。
zǒu sī wéi fǎ shāng pǐn huì shòu dào fǎ lǜ chéng fá.Buôn lậu hàng hóa trái phép sẽ bị pháp luật xử phạt.
对啊,单纯依靠惩罚无法激发创新,必须把两者结合起来。
duì a, dān chún yī kào chéng fá wú fǎ jī fā chuàng xīn, bì xū bǎ liǎng zhě jié hé qǐ lái.Đúng thế, đơn thuần dựa vào xử phạt không thể kích thích sáng tạo, bắt buộc phải kết hợp cả hai.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp