惩治
[chéng zhì] [惩 治]
trừng phạt
法律的意义在于匡扶正义、惩治邪恶。
fǎ lǜ de yì yì zài yú kuāng fú zhèng yì, chéng zhì xié è.Ý nghĩa của pháp luật nằm ở việc phò trợ chính nghĩa, trừng trị cái ác.
[chéng zhì] [惩 治]
trừng phạt
法律的意义在于匡扶正义、惩治邪恶。
fǎ lǜ de yì yì zài yú kuāng fú zhèng yì, chéng zhì xié è.Ý nghĩa của pháp luật nằm ở việc phò trợ chính nghĩa, trừng trị cái ác.