惩罚【懲罰】
[chéng fá] [惩 罚]
hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
处罚犯罪或犯错的人。
破坏生态环境的行为终将受到大自然的惩罚。
pò huài shēng tài huán jìng de xíng wéi zhōng jiāng shòu dào dà zì rán de chéng fá.Hành vi phá hoại môi trường sinh thái rốt cuộc sẽ phải chịu sự trừng phạt của tự nhiên.
对啊,单纯依靠惩罚无法激发创新,必须把两者结合起来。
duì a, dān chún yī kào chéng fá wú fǎ jī fā chuàng xīn, bì xū bǎ liǎng zhě jié hé qǐ lái.Đúng thế, đơn thuần dựa vào xử phạt không thể kích thích sáng tạo, bắt buộc phải kết hợp cả hai.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp走私违法商品会受到法律惩罚。
zǒu sī wéi fǎ shāng pǐn huì shòu dào fǎ lǜ chéng fá.Buôn lậu hàng hóa trái phép sẽ bị pháp luật xử phạt.
比如在制定惩罚标准时留有申诉余地,这就是一种人文关怀。
bǐ rú zài zhì dìng chéng fá biāo zhǔn shí liú yǒu shēn sù yú dì, zhè jiù shì yì zhǒng rén wén guān huái.Ví dụ khi đặt ra tiêu chuẩn xử phạt nên để lại dư địa khiếu nại, đó chính là một kiểu quan tâm nhân văn.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp