惩罚性
[chéng fá xìng] [惩 罚 性]
mang tính trừng phạt
而且,草案对侵害隐私权的惩罚性赔偿规定偏软,起不到实质性的震慑作用。
ér qiě, cǎo àn duì qīn hài yǐn sī quán de chéng fá xìng péi cháng guī dìng piān ruǎn, qǐ bú dào shí zhì xìng de zhèn shè zuò yòng.Hơn nữa, dự thảo quy định bồi thường mang tính trừng phạt đối với hành vi xâm phạm quyền riêng tư còn quá nhẹ, không tạo được răn đe thực chất.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu