共性
[gòng xìng] [共 性]
đặc tính chung
各种事物共同具有的性质。
不同语言在语法结构上往往存在某些共性。
bù tóng yǔ yán zài yǔ fǎ jié gòu shàng wǎng wǎng cún zài mǒu xiē gòng xìng.Các ngôn ngữ khác nhau thường tồn tại những đặc tính chung nhất định trong cấu trúc ngữ pháp.
好啊,我懂了。不但要看到共性,而且得辨析古今观念的差异。
hǎo a, wǒ dǒng le. bú dàn yào kàn dào gòng xìng, ér qiě de biàn xī gǔ jīn guān niàn de chā yì.Dạ hay quá, em hiểu rồi. Không những phải thấy nét tương đồng, mà còn phải phân biệt dị biệt quan niệm xưa và nay.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển