性
[xìng]
bản chất; tính cách; đặc tính
人或事物的性格、本性或特质。
这种药的药性很强。
zhè zhǒng yào de yào xìng hěn qiáng.Dược tính của loại thuốc này rất mạnh.
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐他是一个性格单纯且善良的人。
tā shì yí gè xìng gé dān chún qiě shàn liáng de rén.Anh ấy là một người có tính cách đơn giản và tốt bụng.
我们该如何兼顾标准化和灵活性?
wǒ men gāi rú hé jiān gù biāo zhǔn huà hé líng huó xìng?Chúng ta nên làm sao để vừa tiêu chuẩn hoá vừa giữ tính linh hoạt?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐