积极性【積極性】
[jī jí xìng] [积 极 性]
tính tích cực; sự chủ động; nhiệt tình
进取向上的思想态度或行为。
他工作没有积极性。
tā gōng zuò méi yǒu jī jí xìng.Anh ấy làm việc không có nhiệt huyết.
对啊,而且我们还要建立合理的激励机制以调动积极性。
duì a, ér qiě wǒ men hái yào jiàn lì hé lǐ de jī lì jī zhì yǐ diào dòng jī jí xìng.Đúng vậy ạ, hơn nữa chúng ta còn phải thiết lập cơ chế khuyến khích hợp lý để huy động tính tích cực.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải这个提议好。不过我有点担心大家积极性不高,中途放弃。
zhè gè tí yì hǎo. bú guò wǒ yǒu diǎn dān xīn dà jiā jī jí xìng bù gāo, zhōng tú fàng qì.Đề xuất này hay đấy. Nhưng thầy hơi lo mọi người nhiệt tình không cao rồi bỏ cuộc giữa chừng.
Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免真的吗?若能打通学分与资源分配,各学院的参与积极性确实会大增。
zhēn de ma? ruò néng dǎ tōng xué fēn yǔ zī yuán fēn pèi, gè xué yuàn de cān yù jī jí xìng què shí huì dà zēng.Thật sao? Nếu có thể khơi thông việc phân bổ tín chỉ và tài nguyên, tính tích cực tham gia của các viện chắc chắn sẽ tăng mạnh.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học