再接再厉【再接再厲】
[zài jiē zài lì] [再 接 再 厉]
tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng
比喻继续努力,再加把劲。
希望你在新学期里再接再厉,取得更优异的成绩。
xī wàng nǐ zài xīn xué qī lǐ zài jiē zài lì, qǔ dé gèng yōu yì de chéng jì.Hy vọng em trong học kỳ mới tiếp tục phấn đấu, đạt thành tích xuất sắc hơn.
太感谢您了,我会再接再厉,把这个项目圆满完成。
tài gǎn xiè nín le, wǒ huì zài jiē zài lì, bǎ zhè ge xiàng mù yuán mǎn wán chéng.Cảm ơn thầy rất nhiều, em sẽ tiếp tục cố gắng, hoàn thành trọn vẹn dự án này.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂