XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

半途而废【半途而廢】

[bàn tú ér fèi] [半 途 而 废]

bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành

事情没做完就停止,中途放弃。

学习外语贵在坚持,绝不能半途而废。

xué xí wài yǔ guì zài jiān chí, jué bù néng bàn tú ér fèi.

Học ngoại ngữ quý ở sự kiên trì, tuyệt đối không được bỏ dở giữa chừng.

这次去支教,我一定会坚持到底,绝不半途而废。

zhè cì qù zhī jiào, wǒ yí dìng huì jiān chí dào dǐ, jué bú bàn tú ér fèi.

Lần đi dạy tình nguyện này, em nhất định kiên trì đến cùng, tuyệt đối không bỏ dở giữa chừng.

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

胜不骄败不馁,切勿半途而废。

shèng bù jiāo bài bù něi, qiè wù bàn tú ér fèi.

Thắng không kiêu bại không nản, tuyệt đối đừng bỏ cuộc giữa chừng.

我有把握。既然接手了这部分关键工作,我就绝对不会半途而废。

wǒ yǒu bǎ wò. jì rán jiē shǒu le zhè bù fen guān jiàn gōng zuò, wǒ jiù jué duì bú huì bàn tú ér fèi.

Mình nắm chắc. Đã tiếp nhận phần công việc then chốt này, mình tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc giữa chừng.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何