半场【半場】
[bàn chǎng] [半 场]
một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
球赛等的一半时间,或球场的一半
上半场比赛双方都没有进球。
shàng bàn chǎng bǐ sài shuāng fāng dōu méi yǒu jìn qiú.Hiệp một trận đấu cả hai bên đều không ghi được bàn thắng.
球队在下半场奋力扳平了比分。
qiú duì zài xià bàn chǎng fèn lì bān píng le bǐ fēn.Đội bóng đã nỗ lực gỡ hòa tỉ số trong hiệp hai.
上半场我们队一分也没得分。
shàng bàn chǎng wǒ men duì yì fēn yě méi dé fēn.Hiệp một đội chúng tôi không ghi được điểm nào.
这名前锋因伤无法在下半场出场。
zhè míng qián fēng yīn shāng wú fǎ zài xià bàn chǎng chū chǎng.Tiền đạo này không thể ra sân trong hiệp hai do chấn thương.
