停车场【停車場】
[tíng chē chǎng] [停 车 场]
bãi đỗ xe; bãi gửi xe
专门停放汽车的地方
学校前边有一个停车场。
xué xiào qián biān yǒu yí gè tíng chē chǎng.Phía trước trường học có một bãi đỗ xe.
地下停车场里已经没有空车位了。
dì xià tíng chē chǎng lǐ yǐ jīng méi yǒu kòng chē wèi le.Trong bãi đỗ xe tầng hầm đã không còn chỗ đỗ xe trống nào.
进停车场前系统会自动识别车号。
jìn tíng chē chǎng qián xì tǒng huì zì dòng shí bié chē hào.Trước khi vào bãi đỗ xe hệ thống sẽ tự động nhận diện biển số xe.
私家车请停放在地下停车场。
sī jiā chē qǐng tíng fàng zài dì xià tíng chē chǎng.Xe riêng xin vui lòng đỗ ở bãi đỗ xe ngầm.