赛场【賽場】
[sài chǎng] [赛 场]
trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
进行体育竞赛的场地。
运动员们在赛场上奋力拼搏,争取好成绩。
yùn dòng yuán men zài sài chǎng shàng fèn lì pīn bó, zhēng qǔ hǎo chéng jì.Các vận động viên dốc sức thi đấu trên sân để giành thành tích tốt.
谢谢你,我一定会早日回到赛场的!
xiè xiè nǐ, wǒ yí dìng huì zǎo rì huí dào sài chǎng de!Cảm ơn cậu, mình nhất định sẽ sớm ngày quay lại sân thi đấu!
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……小美,我膝盖韧带撕裂,是不是彻底无法重返赛场了?
xiǎo měi, wǒ xī gài rèn dài sī liè, shì bu shì chè dǐ wú fǎ chóng fǎn sài chǎng le?Tiểu Mỹ, dây chằng đầu gối mình bị rách, có phải hoàn toàn không thể trở lại sân đấu nữa không?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于运动员们在赛场上激烈争夺冠军。
yùn dòng yuán men zài sài chǎng shàng jī liè zhēng duó guàn jūn.Các vận động viên tranh giành chức vô địch gay gắt trên thi đấu.