XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

赛【賽】

[sài]

1.vượt hơn; hơn hẳn

比试高低;比赛的项目。

这里的秋色美得赛过江南。

zhè lǐ de qiū sè měi de sài guò jiāng nán.

Sắc thu ở đây đẹp vượt trội hơn cả vùng Giang Nam.

2.vượt hơn; sánh bằng

胜过;比得上。

他的医术高明得赛过名医。

tā de yī shù gāo míng de sài guò míng yī.

Y thuật của anh ấy cao minh hơn cả danh y.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这场足球比赛进行得非常激烈。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.

Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.

对,别走错,比赛快开始了。

duì, bié zǒu cuò, bǐ sài kuài kāi shǐ le.

Đúng, đừng đi nhầm, trận đấu sắp bắt đầu rồi.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng