XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

较量【較量】

[jiào liàng] [较 量]

đọ sức với ai; thi đấu với ai; cuộc thi

通过竞赛或斗争比出胜负本领

两支队伍在决赛中较量,观众热情高涨。

liǎng zhī duì wu zài jué sài zhōng jiào liàng, guān zhòng rè qíng gāo zhǎng.

Hai đội tranh tài trong trận chung kết, khán giả nhiệt tình.

这次比赛值得好好较量一下。

zhè cì bǐ sài zhí dé hǎo hǎo jiào liàng yí xià.

Trận đấu này đáng để so tài một phen.