竞技【競技】
[jìng jì] [竞 技]
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
比赛技艺,多指体育比赛
这项竞技运动对运动员的体能和技巧要求都非常高。
zhè xiàng jìng jì yùn dòng duì yùn dòng yuán de tǐ néng hé jì qiǎo yāo qiú dōu fēi cháng gāo.Môn thi đấu thể thao này đòi hỏi rất cao về thể lực lẫn kỹ năng của vận động viên.
So tài, thi đấu
比赛技艺或技能
百余名选手同台竞技,精彩纷呈。
bǎi yú míng xuǎn shǒu tóng tái jìng jì, jīng cǎi fēn chéng.Hơn một trăm thí sinh cùng so tài trên một sân khấu, vô cùng đặc sắc.
对,要把竞技知名度转化为长期的职业影响力。
duì, yào bǎ jìng jì zhī míng dù zhuǎn huà wéi cháng qī de zhí yè yǐng xiǎng lì.Đúng, phải chuyển hóa độ nhận diện thi đấu thành tầm ảnh hưởng nghề nghiệp lâu dài.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên嗯,人情味与戏剧性正是竞技体育的魅力所在。
èn, rén qíng wèi yǔ xì jù xìng zhèng shì jìng jì tǐ yù de mèi lì suǒ zài.Ừm, tính nhân văn và kịch tính chính là sức hấp dẫn của thể thao đối kháng.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao可是,电子竞技产业的商业价值正呈现出爆炸式增长。
kě shì, diàn zǐ jìng jì chǎn yè de shāng yè jià zhí zhèng chéng xiàn chū bào zhà shì zēng zhǎng.Nhưng mà, giá trị thương mại của ngành thể thao điện tử đang cho thấy sự tăng trưởng bùng nổ.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử