演技
[yǎn jì] [演 技]
diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
表演的技巧和能力。
他凭借精湛的演技生动诠释了复杂的人物心理。
tā píng jiè jīng zhàn de yǎn jì shēng dòng quán shì le fù zá de rén wù xīn lǐ.Anh ấy nhờ kỹ năng diễn xuất điêu luyện đã diễn giải sinh động tâm lý phức tạp của nhân vật.
嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。
èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem主角在整部剧集中的演技始终在线。
zhǔ jué zài zhěng bù jù jí zhōng de yǎn jì shǐ zhōng zài xiàn.Diễn xuất của vai chính trong suốt bộ phim luôn giữ vững phong độ.
他虽然是影视圈新人,但演技十分出色。
tā suī rán shì yǐng shì quān xīn rén, dàn yǎn jì shí fēn chū sè.Tuy anh ấy là gương mặt mới trong giới điện ảnh, nhưng diễn xuất rất xuất sắc.