演奏
[yǎn zòu] [演 奏]
biểu diễn nhạc cụ
用乐器表演曲调
她在台上精彩地演奏了一首钢琴曲。
tā zài tái shàng jīng cǎi dì yǎn zòu le yì shǒu gāng qín qǔ.Cô ấy đã biểu diễn tuyệt vời một bản nhạc piano trên sân khấu.
màn diễn tấu; phần trình diễn nhạc cụ
用乐器表演的过程或表现
昨晚的吉他演奏获得了全场掌声。
zuó wǎn de jí tā yǎn zòu huò dé le quán chǎng zhǎng shēng.Màn diễn tấu ghi-ta tối qua đã nhận được tràng pháo tay của cả khán phòng.
他的大提琴演奏音色沉稳深情。
tā de dà tí qín yǎn zòu yīn sè chén wěn shēn qíng.Tiếng đàn cello của anh ấy có âm sắc trầm ấm và truyền cảm.
请按照琴谱演奏这首小提琴曲。
qǐng àn zhào qín pǔ yǎn zòu zhè shǒu xiǎo tí qín qǔ.Xin hãy biểu diễn bản nhạc vĩ cầm này theo đúng bản nhạc.
交响乐的演奏震撼了全场观众。
jiāo xiǎng yuè de yǎn zòu zhèn hàn le quán chǎng guān zhòng.Màn trình diễn nhạc giao hưởng đã làm rung động toàn bộ khán giả.