主演
[zhǔ yǎn] [主 演]
đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính
担任影视剧或戏剧的主要角色
由著名演员主演的新电影即将在全国各大影院上映。
yóu zhù míng yǎn yuán zhǔ yǎn de xīn diàn yǐng jí jiāng zài quán guó gè dà yǐng yuàn shàng yìng.Bộ phim mới do diễn viên nổi tiếng đóng vai chính sắp được công chiếu tại các rạp lớn trên toàn quốc.
演出圆满结束,主演微笑着挥手下台。
yǎn chū yuán mǎn jié shù, zhǔ yǎn wēi xiào zhe huī shǒu xià tái.Buổi diễn kết thúc tốt đẹp, diễn viên chính mỉm cười vẫy tay rồi rời khỏi sân khấu.