领衔主演[lǐng xián zhǔ yǎn] [领 衔 主 演]Lưu từKhácdiễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chínhChữ trong từ领lǐngcổ衔xiánkhâu ngựa主zhǔchủ演yǎnbiểu diễn (vở kịch, v.v.)Từ cùng chữ:导演dǎo yǎnHSK 3đạo diễn表演biǎo yǎnHSK 3vở kịch领先lǐng xiānHSK 3dẫn đầu领导lǐng dǎoHSK 3dẫn dắt扮演bàn yǎnHSK 5đóng vai领带lǐng dàiHSK 5cà vạt上演shàng yǎnHSK 6chiếu (phim)领取lǐng qǔHSK 6nhận领袖lǐng xiùHSK 6lãnh đạoXem thêm (3)