衔
[xián]
khâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc)
论据挺好的,不过第二段的语法衔接稍微有点生硬。
lùn jù tǐng hǎo de, bú guò dì èr duàn de yǔ fǎ xián jiē shāo wēi yǒu diǎn shēng yìng.Luận cứ khá tốt, có điều liên kết ngữ pháp ở đoạn hai hơi gượng một chút.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn会议的各个环节衔接得很紧凑。
huì yì de gè gè huán jié xián jiē de hěn jǐn còu.Các khâu của cuộc họp được kết nối rất chặt chẽ.
对,实习是为了积累实践经验,不是为了好听的头衔。
duì, shí xí shì wèi le jī lěi shí jiàn jīng yàn, bú shì wèi le hǎo tīng de tóu xián.Đúng vậy, thực tập là để tích lũy kinh nghiệm thực tế, không phải vì chức danh nghe êm tai.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必