头衔【頭銜】
[tóu xián] [头 衔]
chức danh; cấp bậc; danh xưng
指职务、学衔、荣誉等官方或社会称号。
比起那些虚幻的名誉头衔,他更看重科研项目的实际落地成果。
bǐ qǐ nà xiē xū huàn de míng yù tóu xián, tā gèng kàn zhòng kē yán xiàng mù dì shí jì luò dì chéng guǒ.So với những chức danh danh dự hão huyền, ông ấy coi trọng thành quả ứng dụng thực tế của đề tài nghiên cứu hơn.
对,实习是为了积累实践经验,不是为了好听的头衔。
duì, shí xí shì wèi le jī lěi shí jiàn jīng yàn, bú shì wèi le hǎo tīng de tóu xián.Đúng vậy, thực tập là để tích lũy kinh nghiệm thực tế, không phải vì chức danh nghe êm tai.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必这位科学家获得了英国女王册封的爵士头衔。
zhè wèi kē xué jiā huò dé le yīng guó nǚ wáng cè fēng de jué shì tóu xián.Nhà khoa học này đã nhận được tước hiệu hiệp sĩ do Nữ hoàng Anh phong tặng.