头号【頭號】
[tóu hào] [头 号]
hàng nhất; hạng đầu; số một
第一等、第一位或最重要的
通货膨胀已成为当前全球经济面临的头号风险。
tōng huò péng zhàng yǐ chéng wéi dāng qián quán qiú jīng jì miàn lín de tóu hào fēng xiǎn.Lạm phát đã trở thành rủi ro hàng đầu mà nền kinh tế toàn cầu hiện nay phải đối mặt.
số một; hàng đầu; cỡ lớn nhất
规格、尺码或字号中最大的一号
他是公司的头号功臣。
tā shì gōng sī de tóu hào gōng chén.Anh ấy là công thần số một của công ty.