头疼【頭疼】
[tóu téng] [头 疼]
1.đau đầu
头部疼痛,也比喻令人烦恼、费脑筋。
最近工作压力大,我总是头疼。
zuì jìn gōng zuò yā lì dà, wǒ zǒng shì tóu téng.Dạo này áp lực công việc lớn, tôi cứ bị đau đầu suốt.
2.phiền phức, hóc búa
比喻事情棘手,令人感到烦恼
这项复杂的任务真让大家感到头疼。
zhè xiàng fù zá de rèn wu zhēn ràng dà jiā gǎn dào tóu téng.Nhiệm vụ phức tạp này thật sự khiến mọi người cảm thấy phiền phức.
两件我都想穿,所以很头疼。
liǎng jiàn wǒ dōu xiǎng chuān, suǒ yǐ hěn tóu téng.Cả hai bộ em đều muốn mặc, nên rất đau đầu.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
我头疼得厉害,而且全身都很冷。
wǒ tóu téng de lì hài, ér qiě quán shēn dōu hěn lěng.Đầu mình đau dữ dội, hơn nữa toàn thân đều rất lạnh.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像