头发【頭髮】
[tóu fa] [头 发]
tóc (trên đầu)
长在人头上的毛发
她的头发很长。
tā de tóu fa hěn cháng.Tóc của cô ấy rất dài.
头发有点儿长了,我想去理发。
tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc妈妈每天早上都帮女儿梳头发。
mā ma měi tiān zǎo shàng dōu bāng nǚ ér shū tóu fa.Sáng nào mẹ cũng giúp con gái chải tóc.
可以啊,你想剪什么样的头发?
kě yǐ a, nǐ xiǎng jiǎn shén me yàng de tóu fa?Được chứ, bạn muốn cắt kiểu tóc như thế nào?
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc