启发【啟發】
[qǐ fā] [启 发]
khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần)
通过事例引起思考联想并有所领悟。
老师的话启发了我,让我找到了解决办法。
lǎo shī de huà qǐ fā le wǒ, ràng wǒ zhǎo dào liǎo jiě jué bàn fǎ.Lời của thầy giáo gợi mở cho tôi, giúp tôi tìm ra cách giải quyết.
sự gợi mở; điều gợi ý; bài học nhận được
阐明事例引起领悟的启示。
从这次失败中,我得到了深刻的启发。
cóng zhè cì shī bài zhōng, wǒ dé dào le shēn kè de qǐ fā.Từ thất bại lần này, tôi đã nhận được sự gợi mở sâu sắc.
这样既保护了原件,又能启发研究,确实更稳妥。
zhè yàng jì bǎo hù le yuán jiàn, yòu néng qǐ fā yán jiū, què shí gèng wěn tuǒ.Như vậy vừa bảo vệ được hiện vật gốc, lại có thể gợi mở nghiên cứu, đúng là an toàn hơn.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số一言为定,期待两种不同视角的碰撞能带来新的学术启发。
yì yán wèi dìng, qī dài liǎng zhǒng bù tóng shì jiǎo de pèng zhuàng néng dài lái xīn de xué shù qǐ fā.Nhất trí như vậy, mong rằng sự va chạm giữa hai góc nhìn khác nhau sẽ mang lại những gợi mở học thuật mới mẻ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại感谢各位的关注,希望对大家有启发,现在我们正式开始。
gǎn xiè gè wèi de guān zhù, xī wàng duì dà jiā yǒu qǐ fā, xiàn zài wǒ men zhèng shì kāi shǐ.Cảm ơn sự chú ý của quý vị, hy vọng sẽ đem lại gợi mở cho mọi người, bây giờ chúng ta chính thức bắt đầu.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính