启示【啟示】
[qǐ shì] [启 示]
gợi mở; giúp nhận ra điều gì
启发提示,使人有所领悟。
这次失败给了我们很大的启示。
zhè cì shī bài gěi le wǒ men hěn dà de qǐ shì.Thất bại lần này đã cho chúng tôi gợi ý giác ngộ rất lớn.
bài học rút ra; gợi ý
从启发中领悟到的道理或提示
他的成功经验对大家是一个重要的启示。
tā de chéng gōng jīng yàn duì dà jiā shì yí gè zhòng yào de qǐ shì.Kinh nghiệm thành công của anh ấy là một gợi ý quan trọng đối với mọi người.
总结得深刻。这种生态智慧对构建可持续发展的现代环境治理体系具有启示意义。
zǒng jié de shēn kè. zhè zhǒng shēng tài zhì huì duì gòu jiàn kě chí xù fā zhǎn de xiàn dài huán jìng zhì lǐ tǐ xì jù yǒu qǐ shì yì yì.Tổng kết rất sâu sắc. Trí tuệ sinh thái này có ý nghĩa gợi mở đối với việc xây dựng hệ thống quản trị môi trường hiện đại phát triển bền vững.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái好书就是这样常读常新。那么,你认为现代读者还能从这种古典悲剧中获得什么启示?
hǎo shū jiù shì zhè yàng cháng dú cháng xīn. nà me, nǐ rèn wéi xiàn dài dú zhě hái néng cóng zhè zhǒng gǔ diǎn bēi jù zhōng huò dé shén me qǐ shì?Sách hay luôn như thế, càng đọc càng mới. Vậy em cho rằng độc giả hiện đại còn có thể nhận được gợi mở gì từ bi kịch cổ điển này?
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học