启
[qǐ]
mở; bắt đầu; khởi xướng
好主意,首先要教他们开启适老化模式。
hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi他在报纸上登了一则寻物启事。
tā zài bào zhǐ shàng dēng le yì zé xún wù qǐ shì.Anh ấy đã đăng một thông báo tìm đồ trên báo.
嗯,新计划下周启动,你觉得最需要担心什么?
èn, xīn jì huà xià zhōu qǐ dòng, nǐ jué de zuì xū yào dān xīn shén me?Ừm, kế hoạch mới khởi động tuần sau, bạn thấy cần lo nhất điều gì?
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch