启东[qǐ dōng] [启 东]Lưu từKhácThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang TôChữ trong từ启qǐmở东dōngphía đôngTừ ghép:启东市qǐ dōng shìThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang TôTừ cùng chữ:房东fáng dōngHSK 3chủ nhà启事qǐ shìHSK 5thông báo bằng văn bản启动qǐ dòngHSK 5khởi động (một máy)启发qǐ fāHSK 5khai sáng做东zuò dōngHSK 6làm chủ tiệc启程qǐ chéngHSK 6khởi hành lên đường股东gǔ dōngHSK 6cổ đông启示qǐ shìHSK 8gợi mở启蒙qǐ méngHSK 8dạy trẻ nhỏXem thêm (1)Từ cận nghĩa:启东市qǐ dōng shìThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang Tô