股东【股東】
[gǔ dōng] [股 东]
cổ đông; người sở hữu cổ phần
持有股份或出资享有公司权益的人
公司决定下周三召开本年度第一次股东大会。
gōng sī jué dìng xià zhōu sān zhào kāi běn nián dù dì yī cì gǔ dōng dà huì.Công ty quyết định tổ chức đại hội cổ đông lần thứ nhất trong năm vào thứ Tư tuần sau.
听起来准备确实充分,但表决阶段我依然需要向其他股东交代。
tīng qǐ lái zhǔn bèi què shí chōng fèn, dàn biǎo jué jiē duàn wǒ yī rán xū yào xiàng qí tā gǔ dōng jiāo dài.Nghe qua thì chuẩn bị quả thực đầy đủ, nhưng giai đoạn bỏ phiếu tôi vẫn cần ăn nói với các cổ đông khác.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn董事长主持了今天的股东大会。
dǒng shì zhǎng zhǔ chí le jīn tiān de gǔ dōng dà huì.Chủ tịch hội đồng quản trị đã chủ trì đại hội cổ đông hôm nay.
这样做确实能保留流动性,但是现有股东的股权会被大幅稀释吧?
zhè yàng zuò què shí néng bǎo liú liú dòng xìng, dàn shì xiàn yǒu gǔ dōng de gǔ quán huì bèi dà fú xī shì ba?Làm như vậy quả thực có thể giữ lại tính thanh khoản, nhưng cổ phần của các cổ đông hiện hữu sẽ bị pha loãng đáng kể đúng không?
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡