XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

股票

[gǔ piào] [股 票]

giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)

股份公司发行的所有权凭证

投资股票具有较高的风险,入市需要格外谨慎。

tóu zī gǔ piào jù yǒu jiào gāo de fēng xiǎn, rù shì xū yào gé wài jǐn shèn.

Đầu tư cổ phiếu có độ rủi ro khá cao, tham gia thị trường cần hết sức thận trọng.

我买的那几只股票跌了近两成,真让人头疼。

wǒ mǎi de nà jǐ zhī gǔ piào diē le jìn liǎng chéng, zhēn ràng rén tóu téng.

Mấy mã cổ phiếu mình mua đã giảm gần hai mươi phần trăm, thật là đau đầu.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

投资股票通常有很大的风险。

tóu zī gǔ piào tōng cháng yǒu hěn dà de fēng xiǎn.

Đầu tư cổ phiếu thường có rủi ro rất lớn.

您是说除了股票,还可以搭配一些国债和黄金吗?

nín shì shuō chú le gǔ piào, hái kě yǐ dā pèi yì xiē guó zhài hé huáng jīn ma?

Ý thầy là ngoài cổ phiếu ra, còn có thể phối hợp thêm trái phiếu chính phủ và vàng ạ?

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát