XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

股票市场

[gǔ piào shì chǎng] [股 票 市 场]

thị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán

他最近在股票市场上赚了不少钱。

tā zuì jìn zài gǔ piào shì chǎng shàng zhuàn le bù shǎo qián.

Dạo này anh ấy kiếm được khá nhiều tiền trên thị trường chứng khoán.

不法分子企图操控股票市场的价格。

bù fǎ fēn zǐ qǐ tú cāo kòng gǔ piào shì chǎng de jià gé.

Các phần tử bất hảo mưu toan thao túng giá trên thị trường chứng khoán.

经过连续下跌后,股票市场终于出现了强劲反弹。

jīng guò lián xù xià diē hòu, gǔ piào shì chǎng zhōng yú chū xiàn le qiáng jìng fǎn tán.

Sau đà giảm liên tục, thị trường chứng khoán cuối cùng đã hồi phục mạnh mẽ.