XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

全场【全場】

[quán chǎng] [全 场]

toàn bộ khán giả; mọi người có mặt; toàn sân

整个比赛或表演场地,也指在场的所有人

他的精彩表演感动了全场。

tā de jīng cǎi biǎo yǎn gǎn dòng le quán chǎng.

Màn biểu diễn xuất sắc của anh ấy làm lay động mọi người có mặt.

是啊,特别是主角出场那一刻,全场观众都鼓掌了。

shì a, tè bié shì zhǔ jué chū chǎng nà yí kè, quán chǎng guān zhòng dōu gǔ zhǎng le.

Đúng vậy, đặc biệt là khoảnh khắc nhân vật chính xuất hiện, toàn bộ khán giả đều vỗ tay.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

这确实切中当下痛点,相信这个视角能给全场带来全新思考。

zhè què shí qiè zhòng dāng xià tòng diǎn, xiāng xìn zhè ge shì jiǎo néng gěi quán chǎng dài lái quán xīn sī kǎo.

Điều này quả thực đánh trúng điểm nghẽn hiện tại, tin rằng góc nhìn này sẽ mang lại suy ngẫm mới mẻ cho toàn khán phòng.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

队员们的激情点燃了全场观众。

duì yuán men de jī qíng diǎn rán le quán chǎng guān zhòng.

Nhiệt huyết của các cầu thủ đã thắp sáng toàn bộ khán đài.