满堂
[mǎn táng] [满 堂]
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
老人家身体健康,儿孙满堂,非常有福气。
lǎo rén jiā shēn tǐ jiàn kāng, ér sūn mǎn táng, fēi cháng yǒu fú qì.Cụ già khỏe mạnh, con cháu đầy nhà, thật là có phước.
[mǎn táng] [满 堂]
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
老人家身体健康,儿孙满堂,非常有福气。
lǎo rén jiā shēn tǐ jiàn kāng, ér sūn mǎn táng, fēi cháng yǒu fú qì.Cụ già khỏe mạnh, con cháu đầy nhà, thật là có phước.