殿堂
[diàn táng] [殿 堂]
cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa
宏伟庄严的建筑物
图书馆是获取人类智慧与文明成果的庄严殿堂。
tú shū guǎn shì huò qǔ rén lèi zhì huì yǔ wén míng chéng guǒ de zhuāng yán diàn táng.Thư viện là thánh đường trang nghiêm để tiếp thu trí tuệ và thành tựu văn minh của nhân loại.
新人携手步入婚礼殿堂。
xīn rén xié shǒu bù rù hūn lǐ diàn táng.Cặp đôi mới cưới tay trong tay bước vào lễ đường.
这条通往学术殿堂的道路虽然艰难,但值得坚持。
zhè tiáo tōng wǎng xué shù diàn táng de dào lù suī rán jiān nán, dàn zhí dé jiān chí.Con đường dẫn đến đỉnh cao học thuật này tuy gian nan, nhưng rất đáng để kiên trì.