宫殿【宮殿】
[gōng diàn] [宫 殿]
cung điện; lượng từ: 座 (zuò)
帝王处理政事或居住的大型房屋。
这座古老的宫殿吸引许多游客。
zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.
座
这座古老宫殿的外观极其宏伟。
zhè zuò gǔ lǎo gōng diàn de wài guān jí qí hóng wěi.Diện mạo của cung điện cổ kính này vô cùng nguy nga.
故宫宫殿里的陈列保持了原貌。
gù gōng gōng diàn lǐ de chén liè bǎo chí le yuán mào.Cách bài trí trong các cung điện Cố Cung vẫn giữ được nguyên trạng.
这座宫殿的建筑技艺举世无双。
zhè zuò gōng diàn de jiàn zhù jì yì jǔ shì wú shuāng.Kỹ thuật kiến trúc của cung điện này là độc nhất vô nhị.
