宫廷【宮廷】
[gōng tíng] [宫 廷]
triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
帝王居住和处理政事的朝廷。
这部电视剧讲述宫廷里的斗争。
zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.
这种烹饪方式源于古代宫廷,后来逐渐传入民间,成为百姓日常饮食的一部分。
zhè zhǒng pēng rèn fāng shì yuán yú gǔ dài gōng tíng, hòu lái zhú jiàn chuán rù mín jiān, chéng wéi bǎi xìng rì cháng yǐn shí de yí bù fen.Phương pháp nấu ăn này có nguồn gốc từ cung đình thời cổ đại, sau đó dần dần lan rộng ra dân gian, trở thành một phần trong bữa ăn hàng ngày của người dân.