廷
[tíng]
sân trong cung điện
这部电视剧讲述宫廷里的斗争。
zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.
宫廷音乐具有独特的历史价值。
gōng tíng yīn yuè jù yǒu dú tè de lì shǐ jià zhí.Âm nhạc triều đình có giá trị lịch sử độc đáo.
宫廷内部的权力争夺非常激烈。
gōng tíng nèi bù de quán lì zhēng duó fēi cháng jī liè.Sự tranh giành quyền lực bên trong triều đình diễn ra vô cùng gay gắt.