内廷
[nèi tíng] [内 廷]
nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.
他常年供奉内廷,深受君王赏识。
tā cháng nián gòng fèng nèi tíng, shēn shòu jūn wáng shǎng shí.Ông nhiều năm phục dịch trong nội đình, rất được vua coi trọng.
[nèi tíng] [内 廷]
nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.
他常年供奉内廷,深受君王赏识。
tā cháng nián gòng fèng nèi tíng, shēn shòu jūn wáng shǎng shí.Ông nhiều năm phục dịch trong nội đình, rất được vua coi trọng.