内在
[nèi zài] [内 TẠI]
bên trong; nội tại; vốn có
事物内部固有的性质或特点
相比于外表,人们更应该重视内在的美。
xiāng bǐ yú wài biǎo, rén men gèng yīng gāi zhòng shì nèi zài de měi.So với vẻ bề ngoài, con người càng nên coi trọng vẻ đẹp bên trong.
你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?
nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。
èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。
suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于