里面【裡面】
[lǐ miàn] [里 面]
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [lǐ mian]
一定空间以内的部分。
房间里面有很多人。
fáng jiān lǐ miàn yǒu hěn duō rén.Bên trong phòng có rất nhiều người.
嗯,看完了,里面的生词很多。
èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。
zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.
嗯,里面有什么重要的东西吗?
èn, lǐ miàn yǒu shén me zhòng yào de dōng xī ma?Ừm, bên trong có đồ gì quan trọng không?
Trong bài: Báo mất đồ