全面
[quán miàn] [全 面]
toàn diện; toàn bộ; tổng thể
所有方面都照顾到,完整而不偏执
我们要全面了解这个事情。
wǒ men yào quán miàn liǎo jiě zhè ge shì qíng.Chúng ta cần phải hiểu rõ việc này một cách toàn diện.
明白,我会对整套扩音系统进行全面检测。
míng bái, wǒ huì duì zhěng tào kuò yīn xì tǒng jìn xíng quán miàn jiǎn cè.Em hiểu rồi, em sẽ tiến hành kiểm tra toàn diện toàn bộ hệ thống khuếch đại âm thanh.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了评估方案时需要全面衡量利弊。
píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.
发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。
fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早