全面禁止
[quán miàn jìn zhǐ] [全 面 禁 止]
cấm hoàn toàn; lệnh cấm toàn bộ
好的,王老师。难道是从下周起,课堂上将全面禁止携带手机吗?
hǎo de, wáng lǎo shī. nán dào shì cóng xià zhōu qǐ, kè táng shàng jiàng quán miàn jìn zhǐ xié dài shǒu jī ma?Vâng ạ, thầy Vương. Lẽ nào từ tuần sau, trên lớp sẽ cấm hoàn toàn việc mang theo điện thoại sao ạ?
Trong bài: Giải thích một quy định mới景区全面禁止随地乱扔垃圾。
jǐng qū quán miàn jìn zhǐ suí dì luàn rēng lā jī.Khu thắng cảnh nghiêm cấm vứt rác bừa bãi.
好啊,那我们完全可以通过技术架构设立阈值,而不是因噎废食全面禁止。
hǎo a, nà wǒ men wán quán kě yǐ tōng guò jì shù jià gòu shè lì yù zhí, ér bú shì yīn yē fèi shí quán miàn jìn zhǐ.Được thôi, vậy chúng ta hoàn toàn có thể thiết lập ngưỡng an toàn qua kiến trúc công nghệ, chứ không nên vì nghẹn mà bỏ ăn, cấm đoán toàn bộ.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành