停止
[tíng zhǐ] [停 止]
dừng; tạm dừng; ngừng lại
不再继续,中断进行
雨已经停止了。
yǔ yǐ jīng tíng zhǐ le.Mưa đã ngừng rồi.
函件里必须要求他们立刻停止侵权,并赔偿经济损失。
hán jiàn lǐ bì xū yāo qiú tā men lì kè tíng zhǐ qīn quán, bìng péi cháng jīng jì sǔn shī.Trong văn thư bắt buộc phải yêu cầu họ lập tức chấm dứt xâm phạm, và bồi thường tổn thất kinh tế.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ弱者面对强权绝不会停止反抗。
ruò zhě miàn duì qiáng quán jué bú huì tíng zhǐ fǎn kàng.Kẻ yếu đối mặt với cường quyền tuyệt đối không ngừng phản kháng.
您的意思是,争取要求对方停止侵权,并赔偿前期研发损失?
nín de yì sī shì, zhēng qǔ yāo qiú duì fāng tíng zhǐ qīn quán, bìng péi cháng qián qī yán fā sǔn shī?Ý thầy là, nỗ lực yêu cầu đối phương chấm dứt xâm phạm và bồi thường tổn thất nghiên cứu ban đầu?
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới