歇
[xiē]
1.nghỉ; nghỉ ngơi; dừng
休息,停止活动。
我们走了很长时间,坐下来歇一会儿吧。
wǒ men zǒu le hěn cháng shí jiān, zuò xià lái xiē yí huì r ba.Chúng ta đã đi một thời gian dài rồi, ngồi xuống nghỉ một chút đi.
2.trọ; ngủ; ở lại
住宿,睡觉。
天色已晚,我们今晚就在这儿歇了。
tiān sè yǐ wǎn, wǒ men jīn wǎn jiù zài zhè r xiē le.Trời đã tối, tối nay chúng tôi trọ lại đây.
诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。
chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性我们爬到半山腰就歇了一会儿。
wǒ men pá dào bàn shān yāo jiù xiē le yí huì r.Chúng tôi leo đến nửa sườn núi rồi nghỉ một lát.
湖边停歇着几只觅食的大雁。
hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.