停歇
[tíng xiē] [停 歇]
dừng để nghỉ ngơi
湖边停歇着几只觅食的大雁。
hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.
暴风雨停歇后,天边挂着一抹美丽的彩虹。
bào fēng yǔ tíng xiē hòu, tiān biān guà zhe yì mǒ měi lì de cǎi hóng.Sau khi cơn bão dứt, phía chân trời hiện lên một dải cầu vồng tuyệt đẹp.