停
[tíng]
dừng; ngừng; đỗ (xe)
停止活动或把车辆放在某处
雨停了。
yǔ tíng le.Mưa tạnh rồi.
别停下来,联系上下文猜意思。
bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK雨不仅没停,反而越下越大了。
yǔ bù jǐn méi tíng, fǎn ér yuè xià yuè dà le.Mưa không những không tạnh mà ngược lại càng lúc càng to.
你确定停在这一带吗?先别着急。
nǐ què dìng tíng zài zhè yí dài ma? xiān bié zháo jí.Cậu có chắc là đỗ ở khu vực này không? Đừng cuống lên.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被