放置
[fàng zhì] [放 置]
đặt
使物体处于特定位置。
请将这些重要文件妥善放置在箱子里。
qǐng jiāng zhè xiē zhòng yào wén jiàn tuǒ shàn fàng zhì zài xiāng zǐ lǐ.Vui lòng đặt các tài liệu quan trọng này cẩn thận vào trong thùng.
那我们需要在每个保温箱里都放置传统水银温度计吗?
nà wǒ men xū yào zài měi gè bǎo wēn xiāng lǐ dōu fàng zhì chuán tǒng shuǐ yín wēn dù jì ma?Vậy chúng em cần đặt nhiệt kế thủy ngân truyền thống vào trong mỗi thùng giữ nhiệt không ạ?
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…这种药水放置过久可能会变质失效。
zhè zhǒng yào shuǐ fàng zhì guò jiǔ kě néng huì biàn zhì shī xiào.Loại thuốc nước này để quá lâu có thể bị biến chất mất tác dụng.
