XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

位置

[wèi zhi] [位 置]

1.vị trí; nơi; chỗ

人或事物所处的地点、方位或座位。

你的位置在第三排。

nǐ de wèi zhì zài dì sān pái.

Chỗ ngồi của bạn ở hàng thứ ba.

2.địa vị, chỗ đứng (xã hội, trong lòng ai đó)

地位或在心里、集体中的比重。

他在公司里的位置已经无法被替代。

tā zài gōng sī lǐ de wèi zhì yǐ jīng wú fǎ bèi tì dài.

Vị trí của anh ấy ở công ty đã không thể thay thế.

个

好的,你看这个位置怎么样?

hǎo de, nǐ kàn zhè ge wèi zhì zěn me yàng?

Được rồi, bạn xem vị trí này thế nào?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

没人能代替他在我心中的位置。

méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.

Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.

配合?你是说我们站的位置不对吗?

pèi hé? nǐ shì shuō wǒ men zhàn de wèi zhì bú duì ma?

Phối hợp? Ý bạn là vị trí chúng ta đứng không đúng sao?

Trong bài: Phân tích kỹ thuật đánh cầu lông đôi · 对于